|
8/10 ![]() ![]() ![]() |
Giá trị:
|
|
Điều khoản bổ sung | |
|
|
Không khấu hao thay mới: Khi bộ phận bảo hiểm của xe ô tô bị hư hỏng thuộc phạm vi bảo hiểm thông thể sửa chữa được và cần phải được thay thế, bảo hiểm sẽ bồi thường toàn bộ giá trị thực tế của bộ phận thay thế mới đó mà không tính tỷ lệ khấu hao |
|
Lựa chọn CS sửa chữa: DNBH đồng ý/chấp nhận cơ sở sửa chữa (garage) do bên mua bảo hiểm, Chủ xe lựa chọn, chỉ định và phù hợp. |
|
Sửa chữa chính hãng: Trên cơ sở yêu cầu và chấp nhận nộp phí của Chủ xe/Người thay mặt Chủ xe yêu cầu bảo hiểm, xe bị thiệt hại vật chất được sửa chữa tại Xưởng (garage) chính hãng (sửa chữa tại garage được ủy quyền của hãng sản xuất). |
|
Mất trộm, cắp bộ phận: DNBH nhận bảo hiểm và chịu trách nhiệm bồi thường cho Chủ xe về những tổn thất bộ phận gắn liền với xe do bị mất cắp, mất cướp. |
|
Thủy kích- Tổn thất của động cơ xe trong khu vực ngập nước: DNBH sẽ trả tiền bồi thường chi phí sửa chữa, thay thế những thiệt hại thực tế của động cơ do xe hoạt động trong vùng bị ngập nước hoặc nước lọt vào động cơ gây ra thuỷ kích |
|
Xe ngoài lãnh thổ Việt Nam: a) Điều kiện bảo hiểm: Chủ xe cơ giới có Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với xe cơ giới tham gia bảo hiểm theo quy định của pháp luật giao thông đường bộ; b) Điều kiện triển khai : DNBH có đại diện được ủy quyền giám sát việc thực hiện hợp đồng bảo hiểm, cụ thể: thu thập hồ sơ, tài liệu vụ tổn thất; giám định hiện trường vụ tổn thất hoặc phối hợp với cơ quan liên quan thực hiện….. c) Quyền lợi bảo hiểm: DNBH bồi thường các tổn thất về xe cơ giới trong phạm vi một số quốc gia ngoài lãnh thổ Việt Nam. d) Loại trừ bảo hiểm: Mất xe do bị trộm hoặc cướp tại các quốc gia tham gia bảo hiểm (ngoài lãnh thổ Việt Nam). |
|
Thuê xe trong thời gian sửa chữa (Bảo hiểm gián đoạn sử dung xe) DNBH sẽ thanh toán cho chủ xe chi phí thuê xe sử dụng trong thời gian sửa chữa do tổn thất thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm, không tính thời gian xe bị cơ quan chức năng giữ |
|
Lưu hành tạm thời a) Phạm vi bảo hiểm: Tổn thất về xe cơ giới lưu hành trong thời gian từ xưởng sản xuất, kho hải quan đến nơi giao nhận xe, hoặc từ kho hải quan đến nơi giao nhận xe. b) Điều kiện tham gia bảo hiểm: Điều khoản này áp dụng cho xe mới xuất xưởng và xe nhập khẩu: - Xe mới xuất xưởng phải có Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng; - Xe nhập khẩu từ kho, cảng phải có Chứng chỉ chất lượng xe nhập khẩu và hồ sơ hoàn tất thủ tục hải quan; c) Thời hạn bảo hiểm: Không quá 15 ngày (trừ khi có thoả thuận khác); d) Loại trừ bảo hiểm: Xe bị tổn thất do lỗi kỹ thuật. |
|
Xe miễn thuế, tạm nhập, tái xuất a. Điều kiện tham gia bảo hiểm: - Xe tạm nhập vào Việt Nam sau đó xuất sang nước ngoài. - Xe miễn thuế. - Xe của cơ quan ngoại giao. b. Quyền lợi bảo hiểm: - Trường hợp xe bị tổn thất bộ phận: Bảo Hiểm bồi thường chi phí thực tế hợp lý để sửa chữa, thay thế (trường hợp không thể sửa chữa được) bộ phận hoặc trả bằng tiền cho Chủ xe cơ giới để bù đắp tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm trên cơ sở xe tham gia bảo hiểm đúng giá trị với Số tiền bảo hiểm tương đương với xe cùng loại đã tính các loại thuế. - Trường hợp xe bị tổn thất toàn bộ hay toàn bộ ước tính: Bảo Hiểm bồi thường cho Chủ xe số tiền bằng giá trị tham gia bảo hiểm (giá chưa tính các loại thuế) của chiếc xe đó tại thời điểm xe bị thiệt hại. c. Điều kiện bồi thường: Xe phải được sửa chữa trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. |
|
Xe tập lái Đồng ý mở rộng bảo hiểm cho các xe sử dụng để tập lái tại các Trung tâm đào tạo lái xe có giấy phép hoạt động, đủ điều kiện theo quy định của pháp luật |
|
Lựa chọn mức khấu trừ. Trên cơ sở yêu cầu và chấp nhận mức giảm phí bảo hiểm của Chủ xe/Người thay mặt Chủ xe yêu cầu bảo hiểm, mức khấu trừ mà người yêu cầu bảo hiểm lựa chọn sẽ được quy định cụ thể trên Giấy chứng nhận bảo hiểm/Đơn bảo hiểm/Hợp đồng bảo hiểm cấp cho Chủ xe. Khi xảy ra thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm, Bảo hiểm sẽ thanh toán bồi thường và áp dụng mức khấu trừ trên mỗi vụ tổn thất, cụ thể như sau: - Thiệt hại xe nhỏ hơn hoặc bằng mức khấu trừ, Bảo Việt không chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại (Chủ xe tự gánh chịu thiệt hại). - Thiệt hại trên mức khấu trừ, thì số tiền bồi thường bảo hiểm bằng (=) thiệt hại trừ (-) mức khấu trừ. |
|
Bồi thường theo giới hạn trách nhiệm được hiểu là: xe ô tô được bảo hiểm với số tiền bảo hiểm thấp hơn giá thị trường. |
|
Trách nhiệm xe cùng chủ: DNBH sẽ bồi thường đối với những thiệt hại của xe được bảo hiểm bị gây ra bởi xe ô tô khác của chủ xe ô tô gây ra. |
|
Xe chuyên dùng: DNBH đồng ý mở rộng bồi thường cho những Tổn thất về các thiết bị chuyên dùng trên xe ô tô và tổn thất về xe ô tô do hoạt động (trong mọi TH) của các thiết bị chuyên dùng của chính XCG gây ra. |
|
Bảo hiểm dưới giá trị: Chủ xe có thể tham gia bảo hiểm vật chất xe theo một giá trị thấp hơn giá trị thị trường của xe. DNBH chỉ chịu trách nhiệm bồi thường các thiệt hại vật chất thuộc phạm vi bảo hiểm theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị thị trường của xe ô tô được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng. |
|
Xe hoạt động trong khu vực nội bộ: DNBH sẽ bồi thường các tổn thất vật chất của xe thuộc phạm vi bảo hiểm mà không áp dụng điểm loại trừ đối với các trường hợp sau: - Xe không có Giấy đăng ký xe/Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; hoặc - Xe không thuộc diện phải làm thủ tục đăng kiểm/đăng ký theo Luật GTĐB. |
|
Bổ sung cho xe tải: Khi xe tải tham gia bảo hiểm vật chất xe ô tô, có thực hiện việc cải tạo, cơi nới thành thùng xe, khi bị thiệt hại vật chất thuộc phạm vi bảo hiểm, DNBH đồng ý giải quyết bồi thường |
|
Thiết bị lắp thêm: DNBH sẽ bồi thường các tổn thất của các thiết bị lắp thêm ngoài thiết kế tiêu chuẩn của NSX như bạt phủ, giá móc, bậc lên xuống, hệ thống âm thanh,… Điều kiện bảo hiểm: - Các thiết bị lắp thêm được kê khai đầy đủ giá trị trong giấy yêu cầu BH/sửa đổi bổ sung. - Trang thiết bị lắp thêm không làm thay đổi /ảnh hưởng đến tính năng kỹ thuật của xe. |
|
Gia hạn bảo hành xe ô tô: khi phát sinh sự cố kỹ thuật xe phải được đưa vào xưởng dịch vụ bảo hành để kiểm tra và sửa chữa, DNBH phối hợp với xưởng dịch vụ bảo hành để xác định nguyên nhân, giám định tổn thất. |
|
Xe không cấp Giấy phép lưu thông đường bộ Điều kiện: áp dụng cho phương tiện cơ giới tham gia bảo hiểm vật chất không lưu thông trên đường bộ, chỉ hoạt động trong phạm vi công trường, nông trường, xí nghiệp, cảng bốc dỡ, kho chứa hàng. Quyền lợi: DNBH trả tiền bồi thường chi phí sửa chữa, khắc phục những thiệt hại thuộc phạm vi BH của xe khi xảy ra trong công, nông trường, xí nghiệp, cảng bốc dỡ, kho chứa hàng. |
|
Thay thế xe mới trong năm đầu tiên: Nếu XCG đã sử dụng từ 1 năm trở xuống tham gia bảo hiểm vật chất XCG bị tổn thất toàn bộ theo quy tắc thuộc phạm vi bảo hiểm, DNBH sẽ chi trả chi phí cần thiết để thay thế xe mới cùng hiệu xe trên cơ sở thoả thuận giữa DNBH và chủ xe. |
|
Mức khấu trừ bậc thang Mức khấu trừ bậc thang áp dụng mức khấu trừ tăng dần sau mỗi lần khiếu nại bồi thường |
|
Mất trộm, cướp chìa khoá xe: DNBH chịu chi phí thực tế, hợp lý để thay thế chìa khoá xe bị mất, mất trộm, cướp cho Chủ XCG để bù đắp tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm. |
|
Tự động thêm hoặc bớt xe: cho phép tự động BHBS đối với tất cả xe mới hoặc xe được thêm vào và những bộ phận được đính kèm với chúng được định nghĩa "Bảo hiểm cho thiết bị lắp thêm" với giá trị bảo hiểm tương đương với các xe hiện được BH trong HĐ. Chủ XCG có trách nhiệm thông báo trong vòng 07 ngày kể từ khi có sự thay đổi. TH tổng giá trị được BH vượt quá 120% của tổng STBH ban đầu thì chủ XCG phải thông báo ngay lập tức cho DNBH kể từ thời điểm có sự thay đổi. |
|
Mức khấu trừ | |
Mức khấu trừ: Mức khấu trừ là số tiền được ấn định trên Giấy chứng nhận bảo hiểm và Hợp đồng bảo hiểm mà người được bảo hiểm phải tự gánh chịu trong mỗi và mọi vụ tổn thất bộ phận của xe tham gia bảo hiểm vật chất xe. DNBH thường áp dụng mức khấu trừ tối thiểu là 500.000 (năm trăm ngàn) đồng/vụ tổn thất (áp dụng mức khấu trừ trên số tiền bồi thường sẽ trả). |
|
Điều khoản loại trừ | |
|
|
Không có GCN kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hợp lệ tại thời điểm xe tham gia giao thông xảy ra tổn thất, thiệt hại theo quy định của pháp luật hiện hành. |
|
Không có Giấy phép lái xe hoặc Giấy phép lái xe không phù hợp đối với loại xe ô tô bắt buộc phải có Giấy phép lái xe. Trường hợp người điều khiển xe bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe có thời hạn hoặc không thời hạn thì được coi là không có Giấy phép lái xe. |
|
Có nồng độ cồn trong máu hoặc khí thở, sử dụng ma túy và chất kích thích bị cấm theo quy định của pháp luật. |
|
Đii vào đường cấm, khu vực cấm, đường ngược chiều, rẽ, quay đầu tại nơi bị cấm, vượt đèn đỏ hoặc không chấp hành theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, xe đi đêm không có thiết bị chiếu sáng theo quy định. |
|
Đua xe (hợp pháp hoặc trái phép); xe được bảo hiểm dùng để kéo xe khác không tuân thủ quy định của pháp luật. |
|
Cố ý gây thiệt hại của chủ xe, người điều khiển xe và những người có quyền lợi liên quan đến sở hữu, khai thác và sử dụng xe. |
|
Chở hàng trái phép theo quy định của pháp luật. |
|
Tổn thất ngoài lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam (trừ khi khách hàng tham gia ĐKBS và đóng phụ phí theo quy định. |
|
Chiến tranh, khủng bố. |
|
Hao mòn tự nhiên hoặc do bản chất vốn có của tài sản, giảm giá trị thương mại, hỏng hóc do khuyết tật hoặc hỏng hóc thêm do sửa chữa, trong quá trình sửa chữa (bao gồm cả chạy thử) |
|
Thủy kích-Tổn thất của động cơ khi xe hoạt động trong khu vực bị ngập nước (trừ khi khách hàng tham gia ĐKBS và đóng phụ phí theo quy định. |
|
Tổn thất đối với săm lốp, bạt thùng xe, nhãn mác trừ trường hợp tổn thất xảy ra do cùng một nguyên nhân và đồng thời với các bộ phận khác của xe trong cùng một vụ tai nạn |
|
Mất bộ phận xe do bị trộm hoặc bị cướp (trừ khi khách hàng tham gia ĐKBS và đóng phụ phí theo quy định. |
|
Mất toàn bộ xe trong trường hợp lừa đảo hoặc lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt xe (xe cho thuê hoặc xe cho mượn hoặc siết nợ hoặc tranh chấp). |
|
Thiệt hại máy móc, dụng cụ điện hay các bộ phận của thiết bị điện do chạy quá tải, quá áp lực, đoản mạch, tự đốt nóng, hồ quang điện hay rò điện do bất kỳ nguyên nhân nào; |
|
Chở quá tải trọng hoặc quá số lượng người từ 50% trở lên (không bao gồm trẻ em dưới 07 tuổi) theo quy định trên giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (đối với xe chở hàng căn cứ vào tải trọng, xe chở người căn cứ vào số người chở trên xe, đối xe vừa chở người vừa chở hàng căn cứ vào tải trọng hoặc số người chở trên xe); |
|
Tổn thất thiết bị lắp thêm trên xe ngoài các thiết bị của nhà sản xuất đã lắp ráp (không bao gồm các thiết bị mang tính chất bảo vệ cho xe: hệ thống báo động, cản trước, cản sau) và tổn thất về xe ô tô do các thiết bị lắp thêm trên xe ngoài các thiết bị của nhà sản xuất đã lắp ráp gây ra trừ các thiết bị lắp thêm theo quy định. |
|
Thiệt hại tài sản đặc biệt: vàng, bạc, đá quý, tiền, các loại giấy tờ có giá như tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt. |
|
Gian lận, trục lợi bảo hiểm theo quy định của PL. |
|
Dừng, đỗ tại khu vực cấm dừng, cấm đỗ theo quy định của PL dẫn đến thiệt hại. |
|
Tổn thất về xe và/hoặc các thiết bị chuyên dùng trên xe do hoạt động của các thiết bị chuyên dùng trên chính xe đó gây ra (bao gồm nhưng không giới hạn các TH hoạt động của: thiết bị bơm bê tông khi dừng để bơm, hệ thống cẩu trên xe cẩu khi dừng, đỗ để cẩu; ụ ben/ti ben của các xe tải ben khi xe thực hiện nâng hạ ben,...) |
|
Số tiền thuộc trách nhiệm bảo hiểm bằng hoặc nhỏ hơn Mức khấu trừ (mức miễn thường có khấu trừ). |
|
Xe vượt quá 50% tốc độ cho phép theo quy định của pháp luật (có kết luận của cơ quan chức năng có thẩm quyền). |
|
Tem xe không nguyên bản (tức không phải xuất xưởng đã có); riêng đối với loại xe đã ngưng sản xuất thì loại trừ tất cả các loại tem xe, cho dù có nguyên bản hay không |
|
Yếu tố tinh thần, thiệt hại mang yếu tố tinh thần, thiệt hại không do tai nạn trực tiếp gây ra |
|
Cháy xe: Tự cháy do Người được bảo hiểm tự ý làm thay đổi chi tiết kỹ thuật của xe, do các thiết bị lắp thêm trên xe ngoài các thiết bị của nhà sản xuất đã lắp ráp gây ra, do hỏng hóc về động cơ, do lỗi cố ý của Người được bảo hiểm/Người điều khiển xe gây ra, xe đang trong giai đoạn bảo hành của nhà sản xuất mà nguyên nhân cháy do các sự cố về lỗi kỹ thuật, quá tải hay chạm điện, chập điện và các nguyên nhân tương tự khác. |
|
Tổn thất do: Dầu bôi trơn, nước làm mát, nhiên liệu, gas lạnh không phải do thiên tai, tai nạn bất ngờ, không lường trước được |
|
Tự ý thay đổi kết cấu của xe và chưa được Cơ quan Đăng kiểm chấp thuận nội dung thay đổi. |
|
Vận chuyển chất nổ, chất thải độc hại hoặc vận chuyển khí ga hóa lỏng hoặc xăng trái với quy định của pháp luật |
|
Phản ứng hạt nhân, phóng xạ hạt nhân hoặc nhiểm bẩn phóng xạ |
|
Chế tài trong các trường hợp | |
|
|
1. Thông báo tai nạn (Chủ xe Không gửi Thông báo tai nạn và yêu... |
|
2. Không Cứu chữa, hạn chế thiệt hại (Chủ xe/Lái xe không thực hiện hoặc... |
|
3. Tự ý di chuyển (Chủ xe/lái xe tự ý di chuyển khỏi hiện trường,... |
|
4. Tự ý tháo gỡ, sửa chữa (Chủ xe/Lái xe tự ý tháo gỡ, sửa... |
|
5. Quá tốc độ (Điều khiển tốc độ vượt quá mức cho phép và có... |
|
6. Bảo lưu quyền cho DNBH (Chủ xe không bảo lưu quyền khiếu nại và... |
|
7. Không trung thực (Chủ xe không trung thực trong việc cung cấp các thông... |
|
8. Quá trọng tải, số người (Chở quá trọng tải, số người (từ trên 20%... |
|
9. Sai mục đích sử dụng (Giảm số tiền bồi thường theo tỷ lệ giữa... |
|
10. Mức rủi ro tăng (Giảm số tiền bồi thường theo tỷ lệ giữa số... |
|
11. Xác minh thông tin, tài liệu (Chủ xe không tạo điều kiện cho DNBH... |
|
12. Đỗ xe địa hình dốc (Chủ xe cơ giới đỗ trên địa hình dốc... |
|
13. Không hợp tác (Chủ xe không hợp tác trong quá trình giải quyết bồi... |
|
14. Điều kiện, điều khoản (Chủ xe không tuân thủ đúng và đầy đủ các... |
|
15. Không thông báo (Chủ xe không thông báo cho DNBH làm ảnh hưởng đến... |
|
16. Dùng chất kích thích (Lái xe trong cơ thể có chất ma tuý hoặc... |
|
17. Tự động sửa chữa xe (Tự động sửa chữa xe khi chưa được DNBH... |
|
18. Lái xe ngủ gật (Tai nạn có nguyên nhân do lái xe ngủ gật... |
|
19. Vi phạm luật giao thông (Lái xe vi phạm nghiêm trong luật giao thông... |
|
Quyền và nghĩa vụ của chủ xe/ lái xe | |
|
|
Quyền của Chủ xe/Lái xe: |
|
1. Yêu cầu DNBH giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; cấp giấy... |
|
2. Yêu cầu DNBH bồi thường theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm khi... |
|
3. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm... |
|
4. Đơn phương đình chỉ HĐBH theo quy định tại khoản 3 Điều 19, khoản... |
|
5. Lựa chọn tham gia thêm các điều khoản bổ sung mở rộng/thu hẹp phạm... |
|
6. Lựa chọn DNBH hoạt động tại VN để mua bảo hiểm |
|
7. Các quyền khác theo quy định của pháp luật. |
|
Nghĩa vụ của Chủ xe/Lái xe |
|
1. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, theo thời hạn và phương thức đã thỏa... |
|
2. Khi yêu cầu bảo hiểm phải kê khai đầy đủ, trung thực những nội... |
|
3. Tạo điều kiện thuận lợi để DNBH xem xét tình trạng xe trước khi... |
|
4. Trường hợp thay đổi mức độ rủi ro được bảo hiểm dẫn đến những... |
|
5. Tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn giao thông đường bộ. |
|
6. Khi xảy ra tổn thất, bên mua bảo hiểm, chủ xe phải có trách... |
|
7. Bên mua bảo hiểm, chủ xe phải trung thực trong việc thu thập, cung... |
|
8. Trường hợp tổn thất xảy ra có liên quan đến trách nhiệm của Người... |
|
9. Đối với các thiệt hại dẫn đến phải thay thế và được doanh nghiệp... |
|
10. Khi xe ô tô bị mất trộm, mất cướp toàn bộ, bên mua bảo... |
|
11. Phải có mặt trong quá trình tiến hành giám định tai nạn theo quy... |
|
12. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật. |
|
13. Người được bảo hiểm đọc kỹ Quy tắc, điều khoản để biết được quyền... |
|
14. Luôn thực hiện các biện pháp thích hợp để bảo vệ xe, sức khỏe... |
|
15. TH mất GCNBH hoặc đổi GCNBH hoặc thay đổi biển số xe phải thông... |
|
Năng lực tài chính | |
Đơn vị: triệu đồng | |
Doanh thu phí bảo hiểm |
|
Vốn chủ sở hữu |
|
Tổng tài sản |
|
Thị phần doanh thu phí |
|
Bồi thường/Trả tiền BH |
|
Tổng dự phòng nghiệp vụ |
|
Cơ cấu đầu tư năm 2017 |
|
Tiền gửi tại tổ chức tín dụng |
|
Trái phiếu chính phủ |
|
Trái phiếu doanh nghiệp có bảo lãnh |
|
Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp không có bảo lãnh |
|
Góp vốn vào các doanh nghiệp khác |
|
Kinh doanh bất động sản |
|
Cho vay |
|
Ủy thác đầu tư |
|
Khác |
|
Tổng số tiền đầu tư |
|
Mạng lưới hoạt động | |
![]() |
![]() (0) Chi nhánh |
|
|
Đánh giá uy tín | |
Top 10 DNBH uy tín 2018 | |
Mô hình GQBT | |
Tập trung |
|
Không tập trung |